字舟Zizhou
画
Học chữ · Cấp 2

画 / 畫

PinyinhuàHán Việthoạ / hoạch / họa
Động từ

vẽ; tô tranh

8 nétBộ 田Cấp 2Viết cấp 220 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 画 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 画

11 từ
画家huàjiāhọa sĩ
画儿huàrbức tranh
图画túhuàtranh
动画片dònghuàpiànphim hoạt hình
画面huàmiàncảnh
漫画mànhuàtranh biếm họa
动画dònghuàhoạt hình
绘画huìhuàvẽ; hội họa
壁画bìhuàtranh tường
勾画gōuhuàphác thảo
国画guóhuàtranh vẽ truyền thống Trung Quốc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 田 · 8 nét

田Bộ thủBộ số 102 trong hệ tra cứu Unicode.
画Số nét8 nét.
畫phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.