Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 壁
隔壁nhà bên cạnh
墙壁tường
壁画tranh tường
戈壁Hoang mạc Gobi
tường · thành lũy
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 隔壁, 墙壁, 壁画. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.