字舟Zizhou
壁
Học chữ · Cấp 5

壁

PinyinbìHán Việtbích

tường · thành lũy

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 隔壁, 墙壁, 壁画. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

16 nétBộ 土Cấp 54 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 壁

4 từ
隔壁gébìnhà bên cạnh
墙壁qiángbìtường
壁画bìhuàtranh tường
戈壁gēbìHoang mạc Gobi
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 土 · 16 nét

土Bộ thủBộ số 32 trong hệ tra cứu Unicode.
壁Số nét16 nét.