字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

避难

bìnàn

trú ẩn

Gặp trong câu

地震发生后,附近的居民都到学校操场避难。

dìzhèn fāshēng hòu fùjìn de jūmín dōu dào xuéxiào cāochǎng bìnàn

Sau trận động đất, cư dân quanh đó đều đến sân trường trú ẩn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.