字舟Zizhou
避
Học chữ · Cấp 4

避

PinyinbìHán Việttị
Động từ

tránh

16 nétBộ 辵Cấp 48 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 避 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 避

7 từ
避免bìmiǎnngăn chặn
回避huíbìtránh né
避难bì∥nàntrú ẩn
避暑bì∥shǔnghỉ mát vào kỳ nghỉ hè
躲避duǒbìtrốn
逃避táobìtrốn thoát
不可避免bùkě-bìmiǎnmột cách không thể tránh khỏi
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 辵 · 16 nét

辵Bộ thủBộ số 162 trong hệ tra cứu Unicode.
避Số nét16 nét.