字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

避暑

bìshǔ

tránh nóng; nghỉ mát

Gặp trong câu

夏天很多人去山里避暑。

xiàtiān hěn duō rén qù shān lǐ bìshǔ

Mùa hè nhiều người lên núi tránh nóng.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.