Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 暑
暑假kỳ nghỉ hè
避暑nghỉ mát vào kỳ nghỉ hè
暑期thời gian nghỉ hè
nóng · nắng nóng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 暑假, 避暑, 暑期. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.