Từ vựng · HSK 7–9标示
biāoshì
chỉ ra
Gặp trong câu
地图上用红色标示出了危险区域。 dìtú shàng yòng hóngsè biāoshì chū le wēixiǎn qūyù
Trên bản đồ, khu vực nguy hiểm được đánh dấu bằng màu đỏ.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.