字舟Zizhou
标
Học chữ · Cấp 3

标 / 標

PinyinbiāoHán Việttiêu / phiêu
Động từ

đánh dấu

9 nétBộ 木Cấp 3Viết cấp 217 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 标 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 标

11 từ
标题biāotítiêu đề
标准biāozhǔntiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí
目标mùbiāomục tiêu
标志biāozhìdấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo
商标shāngbiāonhãn hiệu
鼠标shǔbiāochuột
指标zhǐbiāomục tiêu; hạn ngạch
标榜biāobǎngkhoe khoang
标本biāoběnmẫu vật; mẫu
标签biāoqiānnhãn
标示biāoshìchỉ ra
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 木 · 9 nét

木Bộ thủBộ số 75 trong hệ tra cứu Unicode.
标Số nét9 nét.
標phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.