字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

别看

biékàn

đừng thấy… mà; tuy… nhưng

Gặp trong câu

别看他年纪小,懂的东西可不少。

biékàn tā niánjì xiǎo dǒng de dōngxi kě bù shǎo

Đừng thấy cậu ấy ít tuổi mà coi thường, cậu ấy biết nhiều thứ lắm đấy.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.