字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

别说

biéshuō

chứ đừng nói đến; huống hồ

Gặp trong câu

这道题别说孩子,大人也做不出来。

zhè dào tí biéshuō háizi dàren yě zuò bù chūlái

Bài này đừng nói trẻ con, đến người lớn cũng không làm được.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.