字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

冰棍儿

bīnggùnr

kem que

Gặp trong câu

夏天,孩子们最爱吃冰棍儿。

xiàtiān háizi men zuì ài chī bīnggùnr

Mùa hè, bọn trẻ thích ăn kem que nhất.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.