字舟Zizhou
冰
Học chữ · Cấp 4

冰

PinyinbīngHán Việtbăng
Danh từ

băng

6 nétBộ 冫Cấp 4Viết cấp 27 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 冰 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 冰

6 từ
冰箱bīngxiāngtủ lạnh
冰雪bīngxuěbăng và tuyết
冰山bīngshāntảng băng trôi
滑冰huábīngtrượt băng
结冰jiébīngđóng băng
冰棍儿bīnggùnrkem que
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 冫 · 6 nét

冫Bộ thủBộ số 15 trong hệ tra cứu Unicode.
冰Số nét6 nét.