Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 儿
儿子con trai
哪儿ở đâu
那儿ở đó
女儿con gái
玩儿chơi
这儿ở đây
好玩儿vui; thú vị
没事儿không sao; không có việc gì; rảnh
面条儿mì; mì sợi
男孩儿bé trai; con trai
女孩儿bé gái; con gái
小孩儿trẻ em; đứa trẻ
đứa trẻ · con trai
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 儿子, 哪儿, 那儿. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.