字舟Zizhou
儿
Học chữ · Cấp 1

儿 / 兒

PinyinérHán Việtnhi / nghê / nhân

đứa trẻ · con trai

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 儿子, 哪儿, 那儿. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

2 nétBộ 儿Cấp 1Viết cấp 167 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 儿

12 từ
儿子érzicon trai
哪儿nǎrở đâu
那儿nàrở đó
女儿nǚ’ércon gái
玩儿wánrchơi
这儿zhèrở đây
好玩儿hǎowánrvui; thú vị
没事儿méi∥shìrkhông sao; không có việc gì; rảnh
面条儿miàntiáormì; mì sợi
男孩儿nánháirbé trai; con trai
女孩儿nǚháirbé gái; con gái
小孩儿xiǎoháirtrẻ em; đứa trẻ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 儿 · 2 nét

儿Bộ thủBộ số 10 trong hệ tra cứu Unicode.
儿Số nét2 nét.
兒phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.