Từ vựng · HSK 7–9并非
bìngfēi
không phải (nhấn mạnh phủ định); không hề
Gặp trong câu
价格高并非等于质量好。 jiàgé gāo bìngfēi děngyú zhìliàng hǎo
Giá cao không hẳn đồng nghĩa với chất lượng tốt.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.