Từ vựng · HSK 7–9并肩
bìngjiān
cạnh nhau
Gặp trong câu
他们并肩走在路上,一边走一边聊。 tāmen bìngjiān zǒu zài lùshang yìbiān zǒu yìbiān liáo
Họ sánh vai đi trên đường, vừa đi vừa trò chuyện.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.