Từ vựng · HSK 7–9病症
bìngzhèng
bệnh trạng; triệu chứng bệnh
Gặp trong câu
医生根据病症给他开了药。 yīshēng gēnjù bìngzhèng gěi tā kāi le yào
Bác sĩ căn cứ vào triệu chứng bệnh để kê thuốc cho anh ấy.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.