Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 症
症状triệu chứng
癌症ung thư
病症bệnh
炎症viêm nhiễm
症结khối cứng trong bụng
后遗症di chứng
抑郁症trầm cảm lâm sàng
bệnh · tình trạng bệnh
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 症状, 癌症, 病症. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.