Từ vựng · HSK 7–9波动
bōdòng
chuyển động lên xuống
Gặp trong câu
最近物价波动很大,买菜得多比较。 zuìjìn wùjià bōdòng hěn dà mǎi cài děi duō bǐjiào
Dạo này giá cả biến động lớn, mua rau phải so sánh nhiều.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.