Từ vựng
9 từTừ thường gặp có 波
波动chuyển động lên xuống
波浪sóng
微波炉lò vi sóng
奔波chạy đôn chạy đáo
波及lan đến
波澜sóng lớn
波涛sóng lớn
波折những khúc quanh và khó khăn
风波sự xáo trộn
sóng · gợn sóng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 波动, 波浪, 微波炉. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.