Từ vựng · HSK 7–9剥削
bōxuē
bóc lột
Gặp trong câu
在旧社会,很多工人受到严重的剥削。 zài jiù shèhuì hěn duō gōngrén shòudào yánzhòng de bōxuē
Trong xã hội cũ, nhiều công nhân bị bóc lột nặng nề.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.