字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

波折

bōzhé

trắc trở; khúc mắc

Gặp trong câu

项目经历了不少波折。

xiàngmù jīnglì le bù shǎo bōzhé

Dự án đã trải qua không ít trắc trở.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.