字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

不力

búlì

kém hiệu quả; không đắc lực

Gặp trong câu

由于管理不力,工厂多次出现安全问题。

yóuyú guǎnlǐ búlì gōngchǎng duō cì chūxiàn ānquán wèntí

Do quản lý kém hiệu quả, nhà máy nhiều lần xảy ra sự cố an toàn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.