字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

不慎

búshèn

bất cẩn

Gặp trong câu

下楼时不慎摔倒,他伤了脚。

xià lóu shí búshèn shuāi dǎo tā shāng le jiǎo

Khi xuống cầu thang, anh ấy sơ ý ngã và bị thương ở chân.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.