字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

补助

bǔzhù

trợ cấp

Gặp trong câu

学校每个月给困难学生发生活补助。

xuéxiào měi gè yuè gěi kùnnan xuéshēng fā shēnghuó bǔzhù

Mỗi tháng nhà trường phát trợ cấp sinh hoạt cho học sinh có hoàn cảnh khó khăn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.