字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

部件

bùjiàn

bộ phận; linh kiện

Gặp trong câu

这台机器的部件都是新换的。

zhè tái jīqì de bùjiàn dōu shì xīn huàn de

Các bộ phận của chiếc máy này đều mới thay.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.