字舟Zizhou
件
Học chữ · Cấp 2

件

PinyinjiànHán Việtkiện
Lượng từ

món

6 nétBộ 人Cấp 2Viết cấp 216 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 件 như một từ

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 件

11 từ
条件tiáojiànđiều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố
事件shìjiànsự kiện
文件wénjiàntài liệu
邮件yóujiànthư từ
证件zhèngjiàngiấy chứng nhận; giấy tờ; thông tin xác thực; tài liệu; ID
电子邮件diànzǐ yóujiànemail
附件fùjiànphụ lục
软件ruǎnjiànphần mềm
硬件yìngjiànphần cứng
案件ànjiànvụ án
部件bùjiànbộ phận; linh kiện
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 6 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
件Số nét6 nét.