字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

不由得

bùyóude

không thể không

Gặp trong câu

看到这张老照片,她不由得想起了童年。

kàn dào zhè zhāng lǎo zhàopiàn tā bùyóude xiǎng qǐ le tóngnián

Nhìn tấm ảnh cũ này, cô ấy bất giác nhớ lại tuổi thơ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.