字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

灿烂

cànlàn

rực rỡ; rạng rỡ

Gặp trong câu

孩子们脸上露出了灿烂的笑容。

háizi men liǎn shàng lòu chū le cànlàn de xiàoróng

Trên gương mặt bọn trẻ nở nụ cười rạng rỡ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.