Loại từ & cách dùngCấp 5
Dùng 烂 như một từ
Tính từ
Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.
mềm; nhão
Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.