字舟Zizhou
烂
Học chữ · Cấp 5

烂 / 爛

PinyinlànHán Việtlạn
Tính từ

mềm; nhão

9 nétBộ 火Cấp 53 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 烂 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 烂

2 từ
灿烂cànlànlung linh
腐烂fǔlànthối rữa
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 火 · 9 nét

火Bộ thủBộ số 86 trong hệ tra cứu Unicode.
烂Số nét9 nét.
爛phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.