字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

草药

cǎoyào

thuốc thảo dược

Gặp trong câu

奶奶常用草药治一些小病。

nǎinai cháng yòng cǎoyào zhì yìxiē xiǎo bìng

Bà thường dùng thảo dược để chữa vài bệnh vặt.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.