字舟Zizhou
药
Học chữ · Cấp 2

药 / 藥

PinyinyàoHán Việtdược
Danh từ

thuốc

9 nétBộ 艸Cấp 2Viết cấp 213 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 药 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 药

11 từ
药店yàodiànnhà thuốc
药片yàopiànviên thuốc hoặc viên nén
药水yàoshuǐthuốc dạng lỏng
药物yàowùdược phẩm
中药zhōngyàoy học cổ truyền Trung Quốc
药品yàopǐndược phẩm
医药yīyàochăm sóc y tế và thuốc men
炸药zhàyàochất nổ
火药huǒyàothuốc súng
药材yàocáidược liệu
药方yàofāngđơn thuốc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 艸 · 9 nét

艸Bộ thủBộ số 140 trong hệ tra cứu Unicode.
药Số nét9 nét.
藥phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.