字舟Zizhou
草
Học chữ · Cấp 2

草

PinyincǎoHán Việtthảo
Danh từ

cỏ

9 nétBộ 艸Cấp 2Viết cấp 210 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 草 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 草

9 từ
草地cǎodìbãi cỏ
草原cǎoyuánđồng cỏ
草案cǎo’ànbản thảo
草坪cǎopíngbãi cỏ
稻草dàocǎorơm rạ
潦草liáocǎocẩu thả; bất cẩn; luộm thuộm
起草qǐ∥cǎophác thảo
奇花异草qíhuā-yìcǎorất hiếm thấy, khác thường
斩草除根zhǎncǎo-chúgēnnhổ cỏ tận gốc; phá hủy triệt để
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 艸 · 9 nét

艸Bộ thủBộ số 140 trong hệ tra cứu Unicode.
草Số nét9 nét.