字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

察觉

chájué

nhận ra; phát giác

Gặp trong câu

他很快察觉到情况有变化。

tā hěn kuài chájué dào qíngkuàng yǒu biànhuà

Anh ấy nhanh chóng nhận ra tình hình có thay đổi.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.