Từ vựng
9 từTừ thường gặp có 察
观察quan sát; theo dõi; khảo sát
警察cảnh sát; sĩ quan cảnh sát
考察kiểm tra
察觉cảm nhận
察看quan sát
监察giám sát
检察kiểm sát
视察thị sát
侦察điều tra tội phạm
kiểm tra · quan sát
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 观察, 警察, 考察. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.