字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

昌盛

chāngshèng

thịnh vượng

Gặp trong câu

那个时期国家昌盛,文化也十分繁荣。

nàge shíqī guójiā chāngshèng wénhuà yě shífēn fánróng

Thời kỳ đó đất nước hưng thịnh, văn hóa cũng rất phồn vinh.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.