Từ vựng · HSK 7–9偿还
chánghuán
hoàn trả
Gặp trong câu
他花了五年时间,才偿还了全部贷款。 tā huā le wǔ nián shíjiān cái chánghuán le quánbù dàikuǎn
Anh ấy mất năm năm mới trả hết toàn bộ khoản vay.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.