Từ vựng · HSK 7–9常态
chángtài
trạng thái bình thường
Gặp trong câu
这种工作方式已经成为常态。 zhè zhǒng gōngzuò fāngshì yǐjīng chéngwéi chángtài
Cách làm việc này đã trở thành trạng thái thường thấy.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.