字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

承包

chéngbāo

nhận khoán; thầu

Gặp trong câu

他承包了村里的几亩地。

tā chéngbāo le cūn lǐ de jǐ mǔ dì

Anh ấy nhận khoán mấy mẫu đất trong làng.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.