Từ vựng · HSK 7–9诚挚
chéngzhì
chân thành
Gặp trong câu
我们向各位朋友表示诚挚的感谢。 wǒmen xiàng gèwèi péngyou biǎoshì chéngzhì de gǎnxiè
Chúng tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành tới các bạn.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.