字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

吃亏

chīkuī

chịu thiệt; thua thiệt

Gặp trong câu

做生意要小心,不然会吃亏。

zuò shēngyi yào xiǎoxīn bùrán huì chīkuī

Làm ăn phải cẩn thận, nếu không sẽ bị thiệt.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.