字舟Zizhou
吃
Học chữ · Cấp 1

吃

PinyinchīHán Việtcật / ngật
Động từ

ăn

6 nétBộ 口Cấp 1Viết cấp 112 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 吃 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 吃

11 từ
吃饭chī∥fànăn cơm; dùng bữa
好吃hǎochīngon; ngon miệng
吃惊chī∥jīngbị giật mình
小吃xiǎochīđồ ăn vặt
吃力chīlìđòi hỏi nỗ lực vất vả
吃苦chī∥kǔchịu khổ
吃亏chī∥kuībị thua lỗ
口吃kǒuchīnói lắp; nói cà lăm
吃不上chī bushàngkhông có gì để ăn
吃喝玩乐chī-hē-wán-lèăn uống vui chơi
大吃一惊dàchī-yìjīngrất ngạc nhiên; sốc hoặc kinh ngạc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 6 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
吃Số nét6 nét.