字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

痴迷

chīmí

si mê

Gặp trong câu

他痴迷于足球,天天都看比赛。

tā chīmí yú zúqiú tiān tiān dōu kàn bǐsài

Anh ấy mê bóng đá, ngày nào cũng xem thi đấu.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.