Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 痴
痴呆lú lẫn
痴迷si mê
痴心say mê
如醉如痴nghĩa đen như say và mê muội
đần độn · tình cảm
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 痴呆, 痴迷, 痴心. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.