字舟Zizhou
痴
Học chữ · Cấp 7-9

痴

PinyinchīHán Việtsi

đần độn · tình cảm

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 痴呆, 痴迷, 痴心. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

13 nétBộ 疒Cấp 7-94 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 痴

4 từ
痴呆chīdāilú lẫn
痴迷chīmísi mê
痴心chīxīnsay mê
如醉如痴rúzuì-rúchīnghĩa đen như say và mê muội
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 疒 · 13 nét

疒Bộ thủBộ số 104 trong hệ tra cứu Unicode.
痴Số nét13 nét.