Từ vựng · HSK 7–9迟缓
chíhuǎn
chậm
Gặp trong câu
老人行动迟缓,过马路需要有人帮忙。 lǎorén xíngdòng chíhuǎn guò mǎlù xūyào yǒu rén bāngmáng
Người già đi lại chậm chạp, qua đường cần có người giúp.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.