字舟Zizhou
迟
Học chữ · Cấp 4

迟 / 遲

PinyinchíHán Việttrì / trí
Tính từ

muộn

7 nétBộ 辵Cấp 4Viết cấp 36 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 迟 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 迟

5 từ
迟到chídàođến muộn
推迟tuīchítrì hoãn
迟迟chíchímuộn
迟疑chíyído dự
迟早chízǎosớm muộn gì
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 辵 · 7 nét

辵Bộ thủBộ số 162 trong hệ tra cứu Unicode.
迟Số nét7 nét.
遲phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.