字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

尺度

chǐdù

thước đo; mức độ; chừng mực

Gặp trong câu

老师评分的尺度应该对每个人一样。

lǎoshī píng fēn de chǐdù yīnggāi duì měi gèrén yíyàng

Thước đo chấm điểm của thầy cô nên giống nhau với mọi người.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.