字舟Zizhou
尺
Học chữ · Cấp 4

尺

PinyinchǐHán Việtxích / chỉ
Danh từ · Lượng từ

thước; xích (đơn vị truyền thống); thước đo

4 nétBộ 尸Cấp 4Viết cấp 34 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 尺 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 尺

3 từ
尺寸chǐ·cùnkích thước; số đo; chiều đo (đặc biệt là quần áo)
尺子chǐzithước kẻ (dụng cụ đo lường)
尺度chǐdùthang đo
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 尸 · 4 nét

尸Bộ thủBộ số 44 trong hệ tra cứu Unicode.
尺Số nét4 nét.