Từ vựng · HSK 7–9丑恶
chǒu’è
xấu xa; ghê tởm
Gặp trong câu
这部小说揭露了社会的丑恶现象。 zhè bù xiǎoshuō jiēlù le shèhuì de chǒu’è xiànxiàng
Cuốn tiểu thuyết này vạch trần những hiện tượng xấu xa của xã hội.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.