字舟Zizhou
丑
Học chữ · Cấp 5

丑 / 醜

PinyinchǒuHán Việtsửu / xú
Tính từ

đáng xấu hổ

4 nétBộ 一Cấp 5Viết cấp 36 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 丑 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 丑

5 từ
丑恶chǒu’èxấu xí
丑陋chǒulòuxấu xí
丑闻chǒuwénbê bối
出丑chū∥chǒulàm cho mình trở nên ngớ ngẩn
小丑xiǎochǒuchú hề
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 一 · 4 nét

一Bộ thủBộ số 1 trong hệ tra cứu Unicode.
丑Số nét4 nét.
醜phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.