字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

丑闻

chǒuwén

bê bối

Gặp trong câu

这件丑闻让公司的名声受到了影响。

zhè jiàn chǒuwén ràng gōngsī de míng shēng shòudào le yǐngxiǎng

Vụ bê bối này làm ảnh hưởng đến danh tiếng của công ty.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.